"bằng phẳng" là gì? Nghĩa của từ bằng phẳng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'bằng phẳng' trong tiếng Việt. bằng phẳng là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
“Tiền bạc phân minh, ái tình sòng phẳng”
Tiền bạc phân minh, ái tình sòng phẳng Không phải vô cớ người ta nghĩ ra điều đó. Bài học này đã được đúc kết từ kinh nghiệm đau thương của không ít cặp đôi
Sòng phẳng hay biết điều
Quá sòng phẳng · Không ngần ngại dùng chung · Muốn toàn quyền quản lý tiền bạc · Hào phóng cho đối phương mượn tiền.
